Đang mở cửa
VN-Index
1,285.40
+0.82%
HNX
228.15
-0.15%
UPCOM
95.30
+0.34%
Bảng giá
🟢 Data từ Vietcap (VCI) · Cập nhật mỗi 30s
41
Tăng
5
Giảm
6
Tham chiếu
0
Trần
0
Sàn
1.3 N
Tổng GT
Tất cả
HOSE
HNX
UPCOM
52 mã
Mã CK
Giá
Trần
Sàn
TC
Mở
Cao
Thấp
+/-%
KL
GT
VPB
VPBank
27.4
29.1
25.3
27.2
27.4
27.5
27.3
+0.92%
4.04M
110.9B
VHM
Vinhomes
71.9
76.7
66.7
71.7
72.1
72.8
71.1
+0.28%
1.15M
83.0B
VCB
Vietcombank
59.3
62.5
54.5
58.5
58.6
59.6
58.6
+1.37%
1.37M
81.3B
SHB
SHB
11.4
12.2
10.7
11.4
11.4
11.5
11.3
0.00%
6.55M
74.8B
BSR
Lọc Hoá dầu Việt Nam
28.9
30.4
26.6
28.5
28.6
29.3
28.3
+1.23%
2.55M
73.3B
SSI
Chứng khoán SSI
20.4
21.7
18.9
20.3
20.3
20.6
20.3
+0.49%
2.90M
59.3B
MBB
MBBank
19.8
21.1
18.4
19.7
19.8
19.9
19.8
+0.25%
2.72M
53.9B
CTG
VietinBank
30.4
31.9
27.8
29.9
30.0
30.5
30.0
+1.68%
1.60M
48.4B
TCB
Techcombank
32.1
34.0
29.6
31.9
31.9
32.3
31.9
+0.78%
1.33M
42.8B
HDB
HDBank
26.9
28.6
24.9
26.8
26.8
27.0
26.8
+0.37%
1.58M
42.4B
VND
Chứng khoán VNDIRECT
14.7
15.6
13.6
14.6
14.7
14.9
14.6
+0.34%
2.77M
40.9B
FPT
FPT Corp
73.2
77.4
67.4
72.4
72.7
73.3
72.6
+1.10%
528.9K
38.6B
HPG
Hòa Phát
21.1
22.4
19.4
20.9
21.0
21.1
21.0
+0.72%
1.80M
37.8B
PLX
Petrolimex
35.5
37.7
32.8
35.3
35.4
35.8
35.3
+0.85%
994.8K
35.4B
VIC
VinGroup
241.6
258.2
224.6
241.4
242.0
243.2
241.0
+0.08%
137.9K
33.4B
TPB
TPBank
14.1
14.9
13.1
14.0
14.0
14.1
14.0
+0.36%
2.30M
32.3B
PNJ
Vàng Phú Nhuận
37.0
38.4
33.4
35.9
35.5
37.3
35.5
+3.20%
830.8K
30.5B
MSN
Tập đoàn Masan
66.8
71.2
62.0
66.6
66.6
67.0
66.6
+0.30%
402.5K
26.9B
SSB
SeABank
20.6
20.9
18.2
19.6
19.9
20.7
19.9
+5.37%
1.20M
24.5B
EIB
Eximbank
16.4
17.1
14.9
16.0
16.1
16.5
16.1
+2.19%
1.35M
22.0B
BID
BIDV
36.4
38.3
33.3
35.8
35.8
36.4
35.8
+1.68%
608.3K
22.0B
MWG
Thế giới di động
70.1
74.6
65.0
69.8
69.8
70.5
69.8
+0.43%
294.6K
20.7B
ACB
ACB
22.1
23.6
20.6
22.1
22.2
22.2
22.0
+0.23%
878.8K
19.4B
VNM
VINAMILK
59.8
63.4
55.2
59.3
59.5
60.2
59.5
+0.84%
320.5K
19.2B
VCI
Chứng khoán Vietcap
20.0
20.9
18.3
19.6
19.8
20.1
19.8
+2.04%
881.1K
17.6B
VRE
Vincom Retail
25.4
27.6
23.9
25.8
25.8
25.9
25.4
-1.36%
578.3K
14.9B
GAS
PV Gas
85.8
91.6
79.8
85.7
86.5
86.8
85.3
+0.12%
164.1K
14.1B
NVL
Novaland
11.9
12.8
11.2
11.9
11.9
12.1
11.9
-0.42%
1.16M
13.9B
STB
NH Sài Gòn Tài Lộc (SACOMBANK)
77.0
81.7
71.1
76.4
76.7
77.0
76.3
+0.79%
175.6K
13.5B
HCM
Chứng khoán HSC
25.0
26.4
23.1
24.8
24.8
25.1
24.8
+1.01%
450.6K
11.3B
MSB
MSB Bank
12.8
13.7
11.9
12.8
12.8
12.9
12.7
+0.39%
878.1K
11.2B
LPB
LPBank
46.5
49.2
42.8
46.0
46.1
46.7
46.1
+1.09%
216.7K
10.1B
PVS
DVKT Dầu khí PTSC
32.5
35.8
29.4
32.6
33.6
33.6
32.0
-0.31%
309.7K
10.0B
BVH
Tập đoàn Bảo Việt
67.3
72.7
63.3
68.0
68.0
68.8
67.3
-1.03%
143.3K
9.7B
CEO
Tập đoàn CEO
11.7
12.7
10.5
11.6
11.6
11.8
11.5
+0.86%
598.2K
7.0B
GMD
Tập đoàn Gemadept
75.6
79.8
69.4
74.6
75.0
75.7
74.9
+1.34%
92.3K
7.0B
DCM
Đạm Cà Mau
32.6
34.7
30.2
32.5
32.4
32.8
32.3
+0.62%
204.5K
6.6B
KDH
Nhà Khang Điền
15.8
16.8
14.7
15.7
15.6
15.8
15.6
+0.64%
356.2K
5.6B
POW
Điện lực Dầu khí Việt Nam
12.4
13.3
11.6
12.4
12.4
12.5
12.4
0.00%
446.6K
5.6B
DGC
Hóa chất Đức Giang
36.9
40.0
34.8
37.4
37.2
37.2
36.9
-1.47%
115.9K
4.3B
GVR
Tập đoàn CN Cao su VN
30.3
32.0
27.9
29.9
30.5
30.5
30.3
+1.17%
136.3K
4.1B
PDR
BĐS Phát Đạt
11.6
12.3
10.8
11.6
11.4
11.6
11.4
0.00%
344.1K
4.0B
DPM
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí
22.2
23.6
20.6
22.1
22.1
22.3
22.1
+0.68%
178.0K
4.0B
SAB
SABECO
45.0
47.9
41.6
44.8
44.8
45.0
44.7
+0.45%
81.4K
3.7B
ACV
Cảng Hàng không VN
39.1
44.7
33.1
38.9
39.2
39.5
39.0
+0.51%
78.4K
3.1B
MCH
Hàng Tiêu Dùng MaSan
141.9
151.8
132.0
141.9
142.0
142.0
141.6
0.00%
15.6K
2.2B
IDC
IDICO
30.7
33.7
27.7
30.7
30.8
30.9
30.3
0.00%
68.8K
2.1B
BCM
Becamex Group
39.4
41.7
36.3
39.0
39.0
39.4
39.0
+1.03%
50.8K
2.0B
VGI
Đầu tư Quốc tế Viettel
83.5
95.4
70.6
83.0
83.0
84.5
83.0
+0.60%
15.3K
1.3B
OCB
Ngân hàng Phương Đông
10.3
10.9
9.5
10.2
10.3
10.3
10.2
+0.49%
113.3K
1.2B
REE
Cơ Điện Lạnh REE
45.0
48.1
41.9
45.0
45.3
45.5
45.0
0.00%
15.6K
703.2M
PVI
PVI Holdings
64.8
71.0
58.2
64.6
64.6
64.8
64.6
+0.31%
1.4K
90.6M